Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 52 tuyến đường bắt đầu bằng S
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH 3 đoạn
358,7 triệu
SƯ VẠN HẠNH 3 đoạn
172,9 triệu
SƯ THIỆN CHIẾU
162 triệu
SÔNG ĐÀ
107,4 triệu
SÔNG NHUỆ
107,4 triệu
SÔNG ĐÁY
107,4 triệu
SÔNG THAO
107,4 triệu
SÔNG THƯƠNG
107,4 triệu
SẦM SƠN
104,9 triệu
SAO MAI
95,5 triệu
SỬ HY NHAN,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
(DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
80 triệu
SƠN HƯNG
72,9 triệu
SƠN KỲ
72,9 triệu
SƠN CANG
69,6 triệu
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI 2 đoạn
64,8 triệu
SONG HÀNH XA LỘ HÀ NỘI
(QUỐC LỘ 52)
58,3 triệu
SỐ 6
55,4 triệu
SỐ 5
55,4 triệu
SONG HÀNH QUỐC LỘ 50
48,6 triệu
SỐ 3
(KDC INTRESCO 13E)
38,3 triệu
SÔNG SUỐI
38,2 triệu
SỐ 6
(KDC INTRESCO 13E)
35,2 triệu
SỐ 4
(KDC INTRESCO 13E)
35,2 triệu
SỐ 5
(KDC INTRESCO 13E)
35,2 triệu
SỐ 7
(KDC INTRESCO 13E)
35,2 triệu
SINCO
33,8 triệu
SỐ 4C
(KDC INTRESCO 13E)
30,6 triệu
SỐ 5B
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 8
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 3B
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 5C
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 4D
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 8A
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 4E
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 8B
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 3D
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 8C
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 6A
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 9
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 4A
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 5A
(KDC INTRESCO 13E)
27,5 triệu
SỐ 7A
(KDC INTRESCO 13E)
26,8 triệu
SỐ 3A
(KDC INTRESCO 13E)
26,8 triệu
SỐ 3C
(KDC INTRESCO 13E)
26,8 triệu
SỐ 4B
(KDC INTRESCO 13E)
26,8 triệu
-SÔNG HƯƠNG
26 triệu
-SÔNG GIANH
26 triệu
SUỐI SỆP (ĐƯỜNG ĐI SUỐI SỆP)
9,3 triệu
SỐ 2 THÔN 5
8,4 triệu
SỐ 2 THÔN 6
8,4 triệu
SUỐI LỘI
8,3 triệu
SUỐI TRE (CŨ ĐH.424)
4,3 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.